Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Đoàn Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Xuân Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đức Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Đối Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Đồng Chí Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  13. Đồng Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đồng Thanh Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đồng Văn Bính Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đồng chí Buột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Đồng chí Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Đồng chí Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Đồng chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 4.176 người trong các danh sách