Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Đỗ đoàn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Danh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Doãn Quốc Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Em Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 3.116 người trong các danh sách