Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Đồng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Bá Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Kim Bàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Sỹ Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Viết Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Xấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Đỗ Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn (Dở) Đỡ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hùng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Đó Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Đỏ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Tất Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 4.176 người trong các danh sách