Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đỗ Quốc Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Đồng Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Độ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Đọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Tràng Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Tất Đoài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Doanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đoán Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho