Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đỗ Xuân Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 11N Xem chi tiết →
- Đỗ Đoàn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Đỡnh Phấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Đỗ Đỡnh Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đỗng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗng Trung Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 229 · Lô E Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Doãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 473 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Đoàn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đổ Phú Bổn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 48 Xem chi tiết →
- Doãn Đồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Đô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho