Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Đỗ Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1824 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Búc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1982 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Bún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 351 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Bạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Bản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 536 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Bổ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/9/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Bụi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1770 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 4/5/1947 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Chiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 4.176 người trong các danh sách