Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đỗ Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Trầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 788 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 167 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Tích Thiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1963 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Túc Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 174 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Tơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho