Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Đỗ Hồng Trai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hồng Tuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hồng Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 468 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hữu Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1023 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1948 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hữu Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 989 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hữu Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hữu Nguyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hữu Ngấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Quất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hữu Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hữu Tớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 4.176 người trong các danh sách