Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đoàn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1948 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Khuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Kỹ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 67 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Tàu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Đại Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Đạo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 76 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho