Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đoàn Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 794 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Đoàn Đông Kiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng Văn Doàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Dô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Lê Chí- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 108 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Đoan Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng Đồ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/10/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Tân Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 164 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Đổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ VĂn Dóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dọn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho