Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Dũng Tiến”.

  1. Dũng Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Phạm Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dũng Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Uy Dũng Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dũng Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  10. Phạm Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Dũng Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/07/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dũng Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/5/1974 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Uy Dũng Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Thành Công - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Dũng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/11/1966 Tại Viện E88
  2. Hà Dũng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Hồ- Thụy Phong- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1972
  3. Dũng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 13/2/1968