Tìm thấy 5.297 hồ sơ cho “Dũng”.
- Nguyễn văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1988 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D37 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đụng Bỡnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 27/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh