Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dũng”.

  1. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 41 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thanh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/08/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/10/1980 Quê quán: Lâm Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Sĩ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Môn Sơn - Kon Kuông - Nghệ An Đơn vị: C5 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lục Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Dung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/2/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C16 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Kim Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C 7 - D1 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách