Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dũng”.
- Trần Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Liễu Vũ - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C18 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngã ba Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Phũ Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1972 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D16 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Tứ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tào Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D2 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Uy Dũng Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Thành Công - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Hoài Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1967 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: D14 Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Thị Dùng Năm sinh: 01/03/1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Đại Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Dung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/06/1971 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Dung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh