Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dũng”.

  1. Đỗ Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1977 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D303 - E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Dũng Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Phong Nhiêu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Việt Dũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/03/1948 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Chi lê - Mỹ Thuật - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Khánh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/11/1978 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hồ Mộng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Đội biệt động Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hồ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lâm Chí Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1973 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D39 - Thuộc KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Anh Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/7/1986 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E266 - F313 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Dung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/3/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Phúc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Dung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/8/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1948 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D53 - E 42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách