Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dũng”.
- Trần Minh Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trương Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16 - 10 - 1970 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Thạch Ngàn, Con Cuông, Con Cuông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Động Huỷ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Chí : Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E48 - F320 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1971 Quê quán: Yên Bình, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Hưng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cao Nhất Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Mỹ phước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1988 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1951 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh