Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dũng”.
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 261 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dững Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/9/1984 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1682 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Trần Đặng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 105 · Hàng VH7 Xem chi tiết →
- Trần Đặng Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/12/1982 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đụng Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Trần Đụng Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh