Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dũng”.
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Trần Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 96 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ mạnh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ đình Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Y Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 241 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
- bùi Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- dương thị dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- lê dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1239 · Hàng 72 Xem chi tiết →
- lê văn đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 149 Xem chi tiết →
- nguyễn doãn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn ngọc dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 81 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn văn dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
- phan văn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 119 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh