Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dũng”.

  1. Tràn Ngọc Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/197 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1196 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trương Công Dứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1191 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trương Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trương Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Trương Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Trương Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Thanh Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42010 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 595 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trương Vũ Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương thị Đúng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Đình Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trầ Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e17 Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách