Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dũng”.
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1403 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/11/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 585 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 775 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dụng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1760 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đúng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1954 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Thi Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 841 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Thân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 342 Xem chi tiết →
- Thương văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Thạch Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh