Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dăo”.

  1. Đào Ngọc Cẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đào Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đào Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đào Ngọc Điệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/10/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đào Quang Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Đào Quang Kiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  8. Đào Quang Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 434 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Đào Quí Kiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đào Sỹ Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Tam Giao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đào Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3969 Xem chi tiết →
  13. Đào Thanh Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đào Thanh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Đào Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đào Tiến Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đào Trọng Hanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đào Trọng Kiểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Đào Trọng Ty Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Đào Viết Ngon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 375 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.667 người trong các danh sách