Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dăo”.

  1. Đào Văn Gấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 97 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 550 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 414 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 220 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 122 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Khuôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1960 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Khánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Loan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Lôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 918 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.667 người trong các danh sách