Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dăo”.
- Phạm Đạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- TRần Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
- Thân Đáo Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Dạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Huy Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 328 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần xuân Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh