Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dăo”.

  1. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 159 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Tiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 292 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Trà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 331 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Tế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 351 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Tống Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Tống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Tốt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Tửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.667 người trong các danh sách