Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dăo”.

  1. Đào Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 358 Xem chi tiết →
  2. Đào Nhật Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đào Phú Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Phương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đào Quang Be Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1960 Xem chi tiết →
  7. Đào Quang Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đào Quang Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 732 Xem chi tiết →
  9. Đào Quang Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đào Quang Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Quang Mỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Đào Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đào Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đào Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đào Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 483 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đào Ren Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đào Sơn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đào Sỹ Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đào Sỹ Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đào Sỹ Hợp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.667 người trong các danh sách