Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dăo”.

  1. Đào Hà Vị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đào Hà Đăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đào Hồng Bàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  4. Đào Hồng Mận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  5. Đào Hộ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đào Hộ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đào Hữu Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Đào Hữu thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 138 Xem chi tiết →
  9. Đào Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1960 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 384 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đào Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Đào Khả Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đào Khắc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đào Kim Thoa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Đào Kim Thoa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Kiết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đào Lê Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Đào Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đào Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đào Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đào Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 437 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.667 người trong các danh sách