Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dăo”.

  1. Đào Chỉ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đào Công Bởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Đào Công Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1455 · Khu K9 Xem chi tiết →
  4. Đào Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 759 Xem chi tiết →
  5. Đào Công Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 992 Xem chi tiết →
  6. Đào Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đào Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Đào Danh Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đào Duy Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đào Duy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Đào Duy Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 312 Xem chi tiết →
  12. Đào Duy Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1927 Xem chi tiết →
  13. Đào Duy Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1404 · Khu K9 Xem chi tiết →
  14. Đào Duy Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 230 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đào Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đào Dập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đào Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  18. Đào Hoàng Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đào Huy Thọ Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Đào Huy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.667 người trong các danh sách