Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dăo”.

  1. Trần Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1951 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 528 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đạo Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1678 Xem chi tiết →
  4. Võ Anh Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Đạo Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đaò Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 729 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đạo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Bá Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đào Bá Sộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đào Bá Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Bá Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đào Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 663 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đào Bội Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đào Cao Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đào Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đào Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.667 người trong các danh sách