Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dăo”.
- Đào Văn Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Xoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 404 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Du Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Khán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 384 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đào quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đào quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đào xuân Chịêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đào xuân Chịêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Đình Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 926 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh