Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.
- Đồng Chí The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đồng Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đồng Chí Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đồng Chí Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đồng Minh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đồng Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đồng Như Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đồng Quang Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 825 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đồng chí Sơn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đồng Đức Doanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đỗ Đồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Dọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Bùi Sinh Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
- Bùi Trinh Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy