Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Lưu Văn Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lưu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D1 · Lô A2 Xem chi tiết →
  3. Lương Chương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 86 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Đống Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/5/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lương Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lương Đồng Tho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lại Thế Đong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 590 Xem chi tiết →
  8. Lỡ Đồng Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lỡ Đồng Tôn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Đông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Mai Đông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/10/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Mai Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Ngan Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1109 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Đỗng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1969 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 490 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cộng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách