Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Hồ Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Kiều Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Đông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/9/1952 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 149 Xem chi tiết →
  4. Lê Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Lê Dồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Kim Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1950 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Sỹ Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dông Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42160 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 130 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 401 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/10/1965 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 33 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách