Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.
- Hoàng Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đồng Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 104 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hà Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Huỳnh Đông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Đông Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Công Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 271 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hà Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hàng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 87 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 534 Xem chi tiết →
- Hồ Đống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 391 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy