Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đông Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đông Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đồng Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3845 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Đổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đắc Đóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Dong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Thái Dọng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Thái Đồng Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách