Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/2/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Động Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 64 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đồng Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Trần Đồng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- TrầnThanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24.01.1954 Đơn vị: E.803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trịnh Kim Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Dong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trịnh quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
- Trịnh quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy