Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Dương Đõng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lâm Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Lê Thu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Lê Đông Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Đăng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Đồng Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lưu Xuân Đóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 915 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Lương Ngọc Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Mai Thanh Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Đình Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1159 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3805 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 461 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách