Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Nghiêm Đình Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyến thế Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 246 · Hàng 16 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Hưng, Xã Phương Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Động Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Đống Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Đổng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dõng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 5 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách