Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Đ/c Đổng Khô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đậu Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đồng Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đồng Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đồng Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đồng Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 394 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đồng Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/64 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1986 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đồng chí Ba Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Đồng chí Ba Sê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Đồng chí Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  16. Đồng chí Mười Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Đồng chí Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 41 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  18. Đồng chí Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đồng chí Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  20. Đồng chí Tư Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách