Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đồng Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 426 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đổng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Thế Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tiến Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 607 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 614 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Phan Công Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Bá Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Kim Đồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Dòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/979 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm V. Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 19/7/1953 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách