Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 683 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1885 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn X. Dọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 520 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đông Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách