Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Đồng chí Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 823 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Đồng chí Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 801 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đồng chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 905 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  4. Đồng chí Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 792 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đồng chí Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 800 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đồng chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 788 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đồng chí Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 923 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  8. Đồng chí Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 784 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đồng chí Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 789 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đồng chí Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 904 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Đồng chí Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 796 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Đồng chí Xự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 793 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Đồng minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đồng văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  15. Đồng xuân Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đồng Đạo Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đồng Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đổng văn Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quốc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách