Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Trần Quốc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh cát - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Nông Trường Cờ Đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đông Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Đông Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 2 - Đ A 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tô Hiền Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C55 E113 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tạ Danh Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/10/1984 Quê quán: Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C24 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Gia lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tuyên huấn huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tạ Đông Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Tùy Thuận - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  9. Tạ Đồng Lừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tạ Đồng Lừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Đông Sơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Phước Trạch - Gò dầu - Tây Ninh Đơn vị: C1/33 - huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Thành Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Tiến Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Tiến Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đông Phạm Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Khu bắc - Quảng Tháng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đồng Chí Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đồng Hữu Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C22 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đồng Ngọc Báu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Tân Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách