Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/06/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Tiến dũng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/04/1975 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: K59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 27/9/1920 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Tân Yên - Tiến Thịnh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Linh sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ích Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đ Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1968 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đinh Đồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/11/1983 Quê quán: Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1979 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đông Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Xuân đuông - thủy nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đại Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đồng Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Dỏng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Kim Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Kim Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách