Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.
- Đồng Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đồng Minh Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đồng Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đồng Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đồng Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Ghồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng Văn Trải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 880 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Tất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1232 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Xế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 889 Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 198 Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đồng chí Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đồng Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy