Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Đỗ Đồng Nhâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1993 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đồng Sinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Đỗng Bá Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 418 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Đỗng Bá Nữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 138 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗng Cao Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  6. Đỗng Chu Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗng Công Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 517 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 564 Xem chi tiết →
  9. Đỗng Hồ Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 315 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗng Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 239 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Đỗng Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 575 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Hữu Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 628 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Đỗng Hữu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  14. Đỗng Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 420 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Đỗng Hữu Thẻo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 778 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Đỗng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗng Minh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗng Minh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Đỗng Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  20. Đỗng Ngọc Dẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu H.Tây Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách