Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  3. Trần Đồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đổng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/6/1951 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Ngh. Hành, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Võ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  9. Võ Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Huy Đông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Vũ Hữu Đông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 773 · Khu K5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Thế Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1977 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đông Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vương Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Vương Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Dống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách