Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Đỗng Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 502 Xem chi tiết →
  2. Đỗng Quang Phán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 187 Xem chi tiết →
  3. Đỗng Quang Trí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 199 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Đỗng Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Đỗng Quang Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  6. Đỗng Quang Đá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗng Quang Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Song Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 212 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Đỗng Th Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗng Thanh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 156 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Đỗng Thái Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 923 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗng Thái Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗng Thế Loan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1067 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗng Thế Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Đỗng Thị Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 222 Xem chi tiết →
  16. Đỗng Thị Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu D1 Xem chi tiết →
  17. Đỗng Tiến Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  18. Đỗng Trần Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 766 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Đỗng Trọng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
  20. Đỗng Trọng Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Lô D Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách