Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Thái Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1953 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Thạch Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Triệu Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 319 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Thu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Tất Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 126 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Động Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Động Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách