Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Nguyễn đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguỵ Gia Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Năm Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Đòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 302 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Phạm Cao Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Chí Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 151 · Khu G3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tất Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu K5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2118 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Đông Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 23/7/1987 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1988 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Quách Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  19. TRương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1960 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách