Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Dõng”.

  1. Đỗng Duy Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Hàng 3M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  2. Đỗng Duy Thạch. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  3. Đỗng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 247 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗng Gia Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Đỗng Gián Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗng Hoàng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗng Huy Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗng Huy Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 149 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  9. Đỗng Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗng Hồng Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Đỗng Hồng Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Đỗng Hồng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng I · Lô BTT Xem chi tiết →
  13. Đỗng Hồng Việng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Đỗng Hồng Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗng Hữu Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Đỗng Hữu Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Đỗng Hữu Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 2Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Đỗng Hữu Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Đỗng Hữu Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/7/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách